
| 1 |
L. Messi
Tiền đạo
Barcelona
SPL
|
1097 |
| 2 |
M. Gomez
Tiền đạo
Bayern München
BL
|
1026 |
| 3 |
K. Benzema
Tiền đạo
Real Madrid
SPL
|
1005 |
| 4 |
R. van Persie
Tiền đạo
Arsenal
EPL
|
990 |
| 5 |
C. Ronaldo
Tiền đạo
Real Madrid
SPL
|
948 |
| 6 |
E. Adebayor
Tiền đạo
Tottenham
EPL
|
918 |
| 7 |
G. Piqué
Hậu vệ
Barcelona
SPL
|
912 |
| 8 |
D. van Buyten
Hậu vệ
Bayern München
BL
|
849 |
| 8 |
E. Abidal
Hậu vệ
Barcelona
SPL
|
849 |
| 10 |
A. Robben
Tiền vệ
Bayern München
BL
|
835 |
The Castrol EDGE Rankings widget, by default, shows the players ordered by the number of Castrol EDGE Rankings points they have accumulated over the last 12 months.
Filters can also be used to view players according to position, league, club and nationality over a specific time frame or a combination of these within the last year.
When embedding the widget, selected filter criteria will be saved.
Xem thêm video bóng đá trên kênh Castrol Youtube www.youtube.com/castrolfootball
Lần cập nhật cuối cùng: 13/10 12:57 | Lần cập nhật kế: 27/3 12:00
Chọn 2 đội và phép tính Match Calculator sẽ đưa ra kết quả gần chính xác nhất của 2 đội trong suốt giải đấu UEFA EURO 2012. Có thể ước lượng được tỉ lệ thắng thua 1 cách trực quan.
Đại Diện Chính Thức FIFA© 2005 FIFA TM
Tất cả hình ảnh được cung cấp bởi Action Images